Quick Blade

0VNĐ

BLADE áp dụng ngôn ngữ thiết kế khí động học thế hệ mới, sử dụng mô phỏng động lực học chất lỏng CFD để phân tích và tối ưu hóa hình dạng ống, giúp giảm diện tích mặt trước và tăng tính liền mạch của khung xe.

Quick Blade

BLADE áp dụng ngôn ngữ thiết kế khí động học thế hệ mới, sử dụng mô phỏng động lực học chất lỏng CFD để phân tích và tối ưu hóa hình dạng ống, giúp giảm diện tích mặt trước và tăng tính liền mạch của khung xe.

Khung QUICK BLADE

Khung QUICK BLADE được chế tạo từ sợi carbon T1000 & M60 High Module, sở hữu thiết kế khí động lực học tối ưu cho xe đạp đường trường và hỗ trợ chuẩn UDH. Công nghệ đúc nguyên khối MONOLITH kết hợp mô phỏng CFD cùng nano SL Superlight giúp giảm trọng lượng, tăng độ cứng và tối ưu hiệu suất truyền lực. Xe có các size từ XS đến XXL, phù hợp với nhiều vóc dáng người lái.

Phuộc đơ QUICK BLADE

Phuộc đơ QUICK BLADE sử dụng sợi carbon T1000 & M60 High Module với thiết kế khí động lực học đồng bộ cùng khung xe. Kết cấu nhẹ và cứng vững giúp giảm rung chấn, tăng độ ổn định khi vào cua và cải thiện khả năng kiểm soát, mang lại trải nghiệm lái chính xác trên những cung đường trường tốc độ cao.

Bánh xe RORE Aero 50

Quick Blade được trang bị bộ bánh RORE Aero 50 Carbon, sử dụng vành carbon 700C với chiều cao vành 50 mm, tối ưu hiệu quả khí động học khi chạy tốc độ cao. Vành có bề rộng trong 23 mm, bề rộng ngoài 32 mm, thiết kế đối xứng và tương thích lốp tubeless hoặc clincher 28–35C. Hệ thống phanh đĩa Center Lock kết hợp vòng bi ceramic giúp bánh vận hành mượt mà và truyền lực hiệu quả. Với trọng lượng khoảng 1.180 g/bộ, Aero 50 mang lại sự cân bằng giữa trọng lượng nhẹ, độ ổn định và khả năng duy trì tốc độ.

Thông số kỹ thuật

Khung
QUICK BLADE Carbon Fiber T1000 & M60 high module, thiết kế khí động lực học chuyên đường trường, hỗ trợ UDH.
Công nghệ đúc nguyên khối MONOLITH giảm trọng lượng, tăng hiệu suất
- Công nghệ mô phỏng động lực học chất lỏng CFD.
Công nghệ nano SL Superlight tối ưu hóa trọng lượng.
Càng/Phuộc
Phuộc đơ QUICK BLADE Carbon Fiber T1000 & M60 high module, thiết kế khí động lực học chuyên đường trường
Bộ truyền động
SHIMANO 105 R7120
Tay đề
SHIMANO 105 R7120 2*12
Gạt đĩa
SHIMANO 105 R7100 2S
Củ đề
SHIMANO 105 R7100 12S
Đùi đĩa
SHIMANO 105 R7100 2 tầng 34-50T
Líp
SHIMANO 105 R7101 12 tầng 11-34T
Xích
KMC X12
Trục giữa
Trục rỗng T47-85.5
Phanh
Phanh đĩa dầu thủy lực SHIMANO 105 R7170 có má tản nhiệt, đĩa phanh IIIPRO Center Lock 160mm
Bánh bộ
Rore Aero 50
Vành
Carbon Fiber high module 5cm
Nan hoa
PILLAR 1423 24H thép không gỉ
Đùm
RORE ST50 Center Lock 4 bạc đạn, cối nổ HG Ratchet
Trục
Thru-Axle Boost 12*100/142mm
Lốp
CONTINENTAL GRAND PRIX 700*28C
Cọc yên
QUICK BLADE Carbon Fiber high module 27.2mm
Yên
SAMASSI in 3D cao cấp
Phụ kiện
Bàn đạp nhôm, Pad gắn đèn/đồng hồ

Size/Fit

Ký hiệuThông số kỹ thuậtXS/456S/486M/514L/536XL/558XXL/576
ASize / Chiều dài ống yên (mm)456486514536558576
BChiều dài ống ngang ảo (mm)505524542559575593
CGóc ống yên (°)74.3°74°73.5°73.5°73.3°73°
DGóc ống đầu (°)71°71.5°72°72.5°72.8°73°
EChiều dài ống đầu (mm)101.7117138157175192
FChiều dài đuôi sau / chainstay (mm)410410410410410410
GChiều dài cơ sở (khoảng cách 2 trục bánh) (mm)96397698599810101022
HĐộ lệch càng trước / fork offset (mm)454545454545
IĐộ hạ trục giữa (mm)727272727272
JChiều dài càng trước (mm)375375375375375375
KChiều cao đứng qua khung (mm)745764786806824841
Reach – tầm với (mm)360373380391400409
Stack – chiều cao chồng (mm)509525547567585602